漂浮
[piāo fú] [漂 浮]
nổi; lơ lửng; trôi dạt (cũng nghĩa bóng, sống lang thang)
停留在流体表面或悬在空中。
水面上漂浮着几片落叶。
shuǐ miàn shàng piāo fú zhe jǐ piàn luò yè.Trên mặt nước đang nổi vài chiếc lá rơi.
hời hợt; qua loa; không sâu sát
比喻工作不踏实、不深入。
他的工作作风有些漂浮,不够扎实。
tā de gōng zuò zuò fēng yǒu xiē piāo fú, bú gòu zhā shi.Tác phong làm việc của anh ấy hơi hời hợt, chưa thật sự vững chắc.
海面上漂浮着几只白色的孤帆。
hǎi miàn shàng piāo fú zhe jǐ zhī bái sè de gū fān.Trên mặt biển thấp thoáng vài cánh buồm cô độc màu trắng.
蓝天上漂浮着一朵洁白的云。
lán tiān shàng piāo fú zhe yì duǒ jié bái de yún.Trên nền trời xanh lơ lửng một đám mây trắng tinh.