烦【煩】
[fán]
cảm thấy bực bội; làm phiền; quấy rầy
心里厌烦或打扰他人
这个问题让我感到很烦。
zhè ge wèn tí ràng wǒ gǎn dào hěn fán.Vấn đề này làm tôi cảm thấy rất bực bội.
phiền phức; rắc rối
繁琐、杂乱
这件事太烦了,需要很多时间处理。
zhè jiàn shì tài fán le, xū yào hěn duō shí jiān chǔ lǐ.Việc này phiền phức quá, cần rất nhiều thời gian xử lý.
phiền (nhờ vả)
敬辞,烦劳、麻烦
烦请您把这份文件转交给他。
fán qǐng nín bǎ zhè fèn wén jiàn zhuǎn jiāo gěi tā.Xin phiền ông chuyển giúp tài liệu này cho anh ấy.
护照很重要,丢了会很麻烦的。
hù zhào hěn zhòng yào, diū le huì hěn má fán de.Hộ chiếu rất quan trọng, mất rồi sẽ rất phiền phức đó.
Trong bài: Làm mất hộ chiếu khi mở tài khoản ngân hàng · 差点儿妈妈不耐烦地催他快点儿出门。
mā ma bú nài fán dì cuī tā kuài diǎn r chū mén.Mẹ sốt ruột giục nó nhanh chóng ra khỏi nhà.
好的,麻烦你了,请快一点儿。
hǎo de, má fán nǐ le, qǐng kuài yì diǎn r.Được rồi, làm phiền bạn nhé, xin hãy nhanh một chút.
Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng