心烦
[xīn fán] [心 烦]
cảm thấy bứt rứt; bị phiền não; bị làm phiền
小美,我最近感到有些心烦,能聊聊天吗?
xiǎo měi, wǒ zuì jìn gǎn dào yǒu xiē xīn fán, néng liáo liáo tiān ma?Tiểu Mỹ, dạo này tớ cảm thấy hơi phiền lòng, có thể trò chuyện chút không?
Trong bài: Tháo gỡ khủng hoảng sốc văn hoá khi du học遇到心烦的事,千万别一个人闷着。
yù dào xīn fán de shì, qiān wàn bié yí gè rén mēn zhe.Gặp chuyện phiền lòng, tuyệt đối đừng chịu đựng một mình.
做人要有眼色,别在别人心烦时添乱。
zuò rén yào yǒu yǎn sè, bié zài bié rén xīn fán shí tiān luàn.Làm người phải biết nhìn sắc mặt, đừng làm phiền khi người khác đang bực bội.