XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

不耐烦【不耐煩】

[bù nài fán] [BẤT 耐 烦]

mất kiên nhẫn; mất bình tĩnh

急躁而没有耐心的样子。

等了很久,他开始有点儿不耐烦了。

děng le hěn jiǔ, tā kāi shǐ yǒu diǎn r bú nài fán le.

Chờ rất lâu, anh ấy bắt đầu có chút mất kiên nhẫn.

他翻来覆去地讲述那件小事,听得大家都有些不耐烦了。

tā fān lái fù qù dì jiǎng shù nà jiàn xiǎo shì, tīng de dà jiā dōu yǒu xiē bú nài fán le.

Anh ta cứ lặp đi lặp lại câu chuyện nhỏ nhặt đó khiến mọi người nghe đều có phần sốt ruột.