耐烦
[nài fán] [耐 烦]
chịu đựng được (điều gì không vui)
妈妈不耐烦地催他快点儿出门。
mā ma bú nài fán dì cuī tā kuài diǎn r chū mén.Mẹ sốt ruột giục nó nhanh chóng ra khỏi nhà.
请你耐心听我说完,不要不耐烦。
qǐng nǐ nài xīn tīng wǒ shuō wán, bú yào bú nài fán.Xin hãy kiên nhẫn nghe tôi nói hết, đừng mất kiên nhẫn.
等了很久,他开始有点儿不耐烦了。
děng le hěn jiǔ, tā kāi shǐ yǒu diǎn r bú nài fán le.Chờ rất lâu, anh ấy bắt đầu có chút mất kiên nhẫn.