沦
[lún]
rơi vào (hủy hoại, lãng quên); bị giảm xuống
你说得对,失去人文底蕴的街区,最后往往会沦为千篇一律的卖场。
nǐ shuō de duì, shī qù rén wén dǐ yùn de jiē qū, zuì hòu wǎng wǎng huì lún wéi qiān piān yí lǜ de mài chǎng.Cậu nói đúng, khu phố mất đi chiều sâu nhân văn rốt cuộc thường sẽ biến thành khu bán hàng rập khuôn.
Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓他的美好愿望最终沦为了空想。
tā de měi hǎo yuàn wàng zuì zhōng lún wéi le kōng xiǎng.Nguyện vọng tốt đẹp của anh ấy cuối cùng đã biến thành ảo tưởng.
真的。虽然文明高度繁荣,但是个体精神彻底沦为冰冷数据的附庸。
zhēn de. suī rán wén míng gāo dù fán róng, dàn shì gè tǐ jīng shén chè dǐ lún wéi bīng lěng shù jù de fù yōng.Thật đấy. Mặc dù văn minh phồn vinh cao độ, nhưng tinh thần cá nhân lại hoàn toàn biến thành phụ thuộc của dữ liệu lạnh lẽo.
Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng