坠入
[zhuì rù] [坠 入]
rơi vào; ngã vào
悬崖上的石块坠入深谷。
xuán yá shàng de shí kuài zhuì rù shēn gǔ.Hòn đá trên vách đá rơi xuống thung lũng sâu.
飞机失控后急速坠入海中,搜救工作随即展开。
fēi jī shī kòng hòu jí sù zhuì rù hǎi zhōng, sōu jiù gōng zuò suí jí zhǎn kāi.Sau khi mất kiểm soát, máy bay rơi nhanh xuống biển, công tác tìm kiếm cứu nạn lập tức được triển khai.
在车辆即将坠入深坑的千钧一发之际,司机果断刹住了车。
zài chē liàng jí jiāng zhuì rù shēn kēng de qiān jūn yì fā zhī jì, sī jī guǒ duàn shā zhù le chē.Vào khoảnh khắc ngàn cân treo sợi tóc khi xe sắp lao xuống hố sâu, tài xế đã dứt khoát đạp phanh kịp thời.