出入
[chū rù] [出 入]
đi ra và đi vào; lối vào và lối ra; chi tiêu và thu nhập
出来和进去
每天有很多人出入这栋大楼。
měi tiān yǒu hěn duō rén chū rù zhè dòng dà lóu.Mỗi ngày có rất nhiều người ra vào tòa nhà này.
sự chênh lệch; sai khác; không khớp
彼此不一致或不相符之处
他的证词和事实有很大的出入。
tā de zhèng cí hé shì shí yǒu hěn dà de chū rù.Lời khai của anh ấy có sự sai lệch rất lớn so với sự thật.
那我赶紧用官方数据库比对一下,看看具体出入在哪里。
nà wǒ gǎn jǐn yòng guān fāng shù jù kù bǐ duì yí xià, kàn kàn jù tǐ chū rù zài nǎ lǐ.Vậy em mau chóng dùng cơ sở dữ liệu chính thức đối chiếu một chút, xem bất nhất cụ thể ở đâu.
Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见真的吗?那如果简牍记载和经典文献有出入,我们该信哪一个呢?
zhēn de ma? nà rú guǒ jiǎn dú jì zǎi hé jīng diǎn wén xiàn yǒu chū rù, wǒ men gāi xìn nǎ yí gè ne?Thật sao ạ? Vậy nếu ghi chép trên thẻ tre có sai lệch với văn hiến kinh điển, chúng ta nên tin cái nào ạ?
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại是啊,巷子是居民唯一的出入通道,要是全线开工,大家的生活就瘫痪了。
shì a, xiàng zi shì jū mín wéi yī de chū rù tōng dào, yào shi quán xiàn kāi gōng, dà jiā de shēng huó jiù tān huàn le.Đúng thế, ngõ hẻm là lối ra vào duy nhất của cư dân, nếu khởi công toàn tuyến thì đời sống của mọi người sẽ tê liệt mất.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外