进出【進出】
[jìn chū] [进 出]
ra vào; đi qua
进入和出来;通过。
人员进出该大楼需要出示证件。
rén yuán jìn chū gāi dà lóu xū yào chū shì zhèng jiàn.Nhân viên ra vào tòa nhà này cần xuất trình giấy tờ.
chênh lệch, sai lệch (về số liệu, sổ sách)
指账目、数字之间的差额或不符。
这两笔账目之间有些进出。
zhè liǎng bǐ zhàng mù zhī jiān yǒu xiē jìn chū.Giữa hai khoản mục kế toán này có chút chênh lệch.
你在进出口公司做什么?
nǐ zài jìn chū kǒu gōng sī zuò shén me?Em làm gì ở công ty xuất nhập khẩu?
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…对,我路过好几次了,每次都有顾客频繁进出,十分热闹。
duì, wǒ lù guò hǎo jǐ cì le, měi cì dōu yǒu gù kè pín fán jìn chū, shí fēn rè nào.Đúng, mình đi ngang qua mấy lần rồi, lần nào khách cũng ra vào liên tục, rất náo nhiệt.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见明白了,我保留原件比对流程,等核对无误后再推进出版。
míng bái le, wǒ bǎo liú yuán jiàn bǐ duì liú chéng, děng hé duì wú wù hòu zài tuī jìn chū bǎn.Em hiểu rồi, em sẽ giữ nguyên quy trình đối chiếu bản gốc, đợi sau khi kiểm tra không sai sót mới xúc tiến xuất bản.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于