进出口【進出口】
[jìn chū kǒu] [进 出 口]
xuất nhập khẩu
指商品的进口和出口活动
我们公司主要负责服装的进出口业务。
wǒ men gōng sī zhǔ yào fù zé fú zhuāng de jìn chū kǒu yè wù.Công ty chúng tôi chủ yếu phụ trách mảng xuất nhập khẩu may mặc.
你在进出口公司做什么?
nǐ zài jìn chū kǒu gōng sī zuò shén me?Em làm gì ở công ty xuất nhập khẩu?
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…进出口贸易差额今年有所扩大。
jìn chū kǒu mào yì chā é jīn nián yǒu suǒ kuò dà.Mức chênh lệch thương mại xuất nhập khẩu năm nay có phần mở rộng.
这艘货轮负责运送大量进出口煤炭。
zhè sōu huò lún fù zé yùn sòng dà liàng jìn chū kǒu méi tàn.Con tàu chở hàng này chịu trách nhiệm vận chuyển lượng lớn than đá xuất nhập khẩu.