收支
[shōu zhī] [收 支]
thu chi; thu nhập và chi tiêu
收入与支出。
财务部门必须严格核算公司本季度的各项收支情况。
cái wù bù mén bì xū yán gé hé suàn gōng sī běn jì dù de gè xiàng shōu zhī qíng kuàng.Bộ phận tài chính phải hạch toán nghiêm ngặt tình hình thu chi các khoản của công ty quý này.
是吗?具体的养老金收支缺口预测情况如何?
shì ma? jù tǐ de yǎng lǎo jīn shōu zhī quē kǒu yù cè qíng kuàng rú hé?Vậy sao? Tình hình dự báo thâm hụt thu chi quỹ dưỡng lão cụ thể như thế nào?
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免既保留了吸引力,又平衡了收支,你觉得呢?
jì bǎo liú le xī yǐn lì, yòu píng héng le shōu zhī, nǐ jué de ne?Vừa giữ được sức hút, lại vừa cân bằng được thu chi, bạn thấy thế nào?
Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去照目前的抚养比测算,未来十年养老金的收支平衡压力将面临断崖式失衡的风险。
zhào mù qián de fǔ yǎng bǐ cè suàn, wèi lái shí nián yǎng lǎo jīn de shōu zhī píng héng yā lì jiāng miàn lín duàn yá shì shī héng de fēng xiǎn.Chiểu theo tỷ lệ phụ dưỡng hiện tại để tính toán, áp lực cân đối thu chi của quỹ dưỡng lão trong mười năm tới sẽ đối mặt nguy cơ mất cân bằng nghiêm trọng.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免