收获【收獲】
[shōu huò] [收 获]
thu hoạch; gặt hái; đạt được
收割所得,也指得到的成果
这次旅行让我有很大的收获。
zhè cì lǚ xíng ràng wǒ yǒu hěn dà de shōu huò.Chuyến đi lần này mang lại cho tôi nhiều thu hoạch lớn.
看来你收获颇丰,对吗?
kàn lái nǐ shōu huò pō fēng, duì ma?Xem ra em thu hoạch được khá nhiều, đúng không?
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得农民在田里收获了很多大南瓜。
nóng mín zài tián lǐ shōu huò le hěn duō dà nán guā.Người nông dân đã thu hoạch được rất nhiều bí ngô to trên cánh đồng.
好,计划清楚些,暑假会过得很有收获。
hǎo, jì huà qīng chǔ xiē, shǔ jià huì guò de hěn yǒu shōu huò.Được, kế hoạch rõ ràng hơn thì kỳ nghỉ hè sẽ trôi qua thật bổ ích.
Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè