取得
[qǔ dé] [取 得]
giành được; lấy được; đạt được
得到成果、成绩或许可
他取得了好成绩。
tā qǔ dé le hǎo chéng jì.Anh ấy đạt được thành tích tốt.
那最后结果怎么样?取得名次了吗?
nà zuì hòu jié guǒ zěn me yàng? qǔ dé míng cì le ma?Vậy kết quả cuối cùng thế nào ạ? Có đạt thứ hạng không?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每我们共同举杯祝贺他取得成功。
wǒ men gòng tóng jǔ bēi zhù hè tā qǔ dé chéng gōng.Chúng tôi cùng nâng ly chúc mừng anh ấy đạt được thành công.
在学术界,唯有耐得住寂寞,方能取得真正的突破。
zài xué shù jiè, wéi yǒu nài de zhù jì mò, fāng néng qǔ dé zhēn zhèng de tū pò.Trong giới học thuật, chỉ khi chịu đựng được sự cô đơn, mới có thể đạt được đột phá thực sự.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有