懂得
[dǒng de] [懂 得]
hiểu; biết; thấu hiểu
理解、明白并知道某事
她懂得很多。
tā dǒng de hěn duō.Cô ấy hiểu biết rất nhiều.
正是这样。有温度的城市,必须懂得尊重普通人的日常生活。
zhèng shì zhè yàng. yǒu wēn dù de chéng shì, bì xū dǒng de zūn zhòng pǔ tōng rén de rì cháng shēng huó.Chính là như vậy. Một thành phố ấm áp bắt buộc phải biết tôn trọng đời sống thường nhật của người bình thường.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của quá trình đô thị hoá nhanh我刚开始学汉语,懂得还很浅。
wǒ gāng kāi shǐ xué hàn yǔ, dǒng de hái hěn qiǎn.Tôi mới bắt đầu học tiếng Trung, hiểu biết vẫn còn rất nông cạn.
特别是新员工,不但缺乏处理危机经验,而且不懂得自我放松。
tè bié shì xīn yuán gōng, bú dàn quē fá chǔ lǐ wēi jī jīng yàn, ér qiě bù dǒng de zì wǒ fàng sōng.Đặc biệt là nhân viên mới, không những thiếu kinh nghiệm xử lý khủng hoảng mà còn không biết tự thư giãn.
Trong bài: Nguy cơ kiệt sức nghề nghiệp của nhân viên công tác xã hội · 不但…而且…