领略【領略】
[lǐng lu:è] [领 略]
thưởng thức; nhận ra; đánh giá cao
体会、了解或欣赏其中的风味
来到桂林,我们终于领略到了山水如画的美景。
lái dào guì lín, wǒ men zhōng yú lǐng lüè dào le shān shuǐ rú huà de měi jǐng.Đến Quế Lâm, chúng tôi cuối cùng đã thưởng thức được phong cảnh đẹp như tranh vẽ.
唯有不断攀登,才能领略高山的壮美。
wéi yǒu bú duàn pān dēng, cái néng lǐng lüè gāo shān de zhuàng měi.Chỉ có không ngừng leo lên mới có thể chiêm ngưỡng vẻ đẹp hùng vĩ của núi cao.
王老师在文化课中带领大家通过视频领略了桂林山水的美景。
wáng lǎo shī zài wén huà kè zhōng dài lǐng dà jiā tōng guò shì pín lǐng lüè le guì lín shān shuǐ de měi jǐng.Trong tiết văn hóa, thầy Vương đã hướng dẫn mọi người chiêm ngưỡng phong cảnh tuyệt đẹp của non nước Quế Lâm qua video.