领带【領帶】
[lǐng dài] [领 带]
cà vạt; lượng từ: 条 (tiáo)
系在衬衫领子上的带状服饰。
参加正式会议时,男士一般需要系领带。
cān jiā zhèng shì huì yì shí, nán shì yì bān xū yào xì lǐng dài.Khi tham dự cuộc họp trang trọng, nam giới thường cần thắt cà vạt.
条
黑色挺好的,但是这条红领带太亮了。
hēi sè tǐng hǎo de, dàn shì zhè tiáo hóng lǐng dài tài liàng le.Màu đen khá ổn, nhưng chiếc cà vạt đỏ này sáng quá.
Trong bài: Xin ý kiến về trang phục他今天穿了西装,还系领带了。
tā jīn tiān chuān le xī zhuāng, hái xì lǐng dài le.Hôm nay anh ấy mặc vest, còn thắt cả cà vạt.
白衬衫配蓝领带最合适了,你赶紧去换。
bái chèn shān pèi lán lǐng dài zuì hé shì le, nǐ gǎn jǐn qù huàn.Áo sơ mi trắng phối cà vạt xanh lam là hợp nhất, bạn mau đi thay đi.
Trong bài: Xin ý kiến về trang phục