领先【領先】
[lǐng xiān] [领 先]
dẫn đầu; dẫn trước
走在最前或处于优势地位
他的跑步成绩一直领先。
tā de pǎo bù chéng jì yì zhí lǐng xiān.Thành tích chạy bộ của anh ấy luôn dẫn đầu.
dẫn đầu; tiên tiến (vị trí, trình độ)
处于最前列的(多作定语)
我们要保持世界领先水平。
wǒ men yào bǎo chí shì jiè lǐng xiān shuǐ píng.Chúng ta cần duy trì trình độ dẫn đầu thế giới.
真的吗?那某些技术领先的国家,岂不是能借此把控底层规则制定权?
zhēn de ma? nà mǒu xiē jì shù lǐng xiān de guó jiā, qǐ bú shì néng jiè cǐ bǎ kòng dǐ céng guī zé zhì dìng quán?Thật vậy sao? Vậy các quốc gia dẫn đầu công nghệ chẳng phải có thể lợi dụng điều này để nắm quyền định đoạt luật chơi cốt lõi ư?
Trong bài: Tiêu chuẩn hóa tiền kỹ thuật số CBDC他在比赛中确立了领先优势。
tā zài bǐ sài zhōng què lì le lǐng xiān yōu shì.Anh ấy đã xác lập được ưu thế dẫn đầu trong trận đấu.
这家公司的核技术领先世界。
zhè jiā gōng sī de hé jì shù lǐng xiān shì jiè.Công nghệ hạt nhân của công ty này dẫn đầu thế giới.