领头[lǐng tóu] [领 头]Lưu từKhácdẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầuChữ trong từ领lǐngcổ头tóuđầuTừ ghép:领头羊lǐng tóu yángngười dẫn đầuTừ cùng chữ:点头diǎn tóuHSK 2gật đầu里头lǐ touHSK 2bên trong木头mù touHSK 3chậm chạp石头shí touHSK 3đá领先lǐng xiānHSK 3dẫn đầu领导lǐng dǎoHSK 3dẫn dắt前头qián touHSK 4ở phía trước后头hòu touHSK 4đằng sau镜头jìng tóuHSK 4ống kính máy ảnhXem thêm (3)Từ cận nghĩa:领先lǐng xiānHSK 3dẫn đầu带头dài tóuHSK 7dẫn đầu居首jū shǒudẫn đầu挑头tiǎo tóudẫn đầu占上风zhàn shàng fēngdẫn đầuVí dụ trong bài học该公司的市场份额在行业内仅次于领头羊。gāi gōng sī de shì chǎng fèn é zài háng yè nèi jǐn cì yú lǐng tóu yáng.Thị phần của công ty này trong ngành chỉ đứng sau doanh nghiệp dẫn đầu.