领头羊[lǐng tóu yáng] [领 头 羊]Lưu từKhácngười dẫn đầuChữ trong từ领lǐngcổ头tóuđầu羊yángcừuTừ cùng chữ:领先lǐng xiānHSK 3dẫn đầu领导lǐng dǎoHSK 3dẫn dắt领带lǐng dàiHSK 5cà vạt领取lǐng qǔHSK 6nhận领袖lǐng xiùHSK 6lãnh đạo领事lǐng shìHSK 8lãnh sự领会lǐng huìHSK 8hiểu领养lǐng yǎngHSK 8nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)领军lǐng jūnHSK 8chỉ huy quân độiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:带头人dài tóu rénHSK 7người dẫn đầuVí dụ trong bài học该公司的市场份额在行业内仅次于领头羊。gāi gōng sī de shì chǎng fèn é zài háng yè nèi jǐn cì yú lǐng tóu yáng.Thị phần của công ty này trong ngành chỉ đứng sau doanh nghiệp dẫn đầu.