领养【領養】
[lǐng yǎng] [领 养]
nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
收养他人子女或遗弃动物为己有
我们决定领养一只小狗,因为它需要家。
wǒ men jué dìng lǐng yǎng yì zhī xiǎo gǒu, yīn wèi tā xū yào jiā.Chúng tôi quyết định nhận nuôi một chú chó vì nó cần nhà.
[lǐng yǎng] [领 养]
nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
收养他人子女或遗弃动物为己有
我们决定领养一只小狗,因为它需要家。
wǒ men jué dìng lǐng yǎng yì zhī xiǎo gǒu, yīn wèi tā xū yào jiā.Chúng tôi quyết định nhận nuôi một chú chó vì nó cần nhà.