领事【領事】
[lǐng shì] [领 事]
lãnh sự
一国派驻外国照管侨民和商务的官员
遇到紧急情况,公民可以请求领事提供协助。
yù dào jǐn jí qíng kuàng, gōng mín kě yǐ qǐng qiú lǐng shì tí gōng xié zhù.Khi gặp tình huống khẩn cấp, công dân có thể nhờ lãnh sự hỗ trợ.
请将签证申请表递交至领事馆。
qǐng jiāng qiān zhèng shēn qǐng biǎo dì jiāo zhì lǐng shì guǎn.Vui lòng nộp đơn xin thị thực đến lãnh sự quán.
该使馆常驻此地,处理领事事务。
gāi shǐ guǎn cháng zhù cǐ dì, chǔ lǐ lǐng shì shì wù.Đại sứ quán này đóng thường trực tại đây để xử lý các công việc lãnh sự.
中国在很多城市都设立了领事馆。
zhōng guó zài hěn duō chéng shì dōu shè lì le lǐng shì guǎn.Trung Quốc đã thành lập lãnh sự quán ở nhiều thành phố.