领事馆【領事館】
[lǐng shì guǎn] [领 事 馆]
lãnh sự quán
一国派驻外国处理本国领事事务的机构。
如果你要在国外更换护照,需要去领事馆办理。
rú guǒ nǐ yào zài guó wài gēng huàn hù zhào, xū yào qù lǐng shì guǎn bàn lǐ.Nếu bạn muốn đổi hộ chiếu ở nước ngoài, cần đến lãnh sự quán để làm thủ tục.
请将签证申请表递交至领事馆。
qǐng jiāng qiān zhèng shēn qǐng biǎo dì jiāo zhì lǐng shì guǎn.Vui lòng nộp đơn xin thị thực đến lãnh sự quán.