使馆
[shǐ guǎn] [使 馆]
lãnh sự quán; cơ quan ngoại giao
拿着证明去你们国家的大使馆办。
ná zhe zhèng míng qù nǐ men guó jiā de dà shǐ guǎn bàn.Cầm giấy chứng nhận đến Đại sứ quán nước em để làm.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu该使馆常驻此地,处理领事事务。
gāi shǐ guǎn cháng zhù cǐ dì, chǔ lǐ lǐng shì shì wù.Đại sứ quán này đóng thường trực tại đây để xử lý các công việc lãnh sự.
哎,我准备的留学签证材料又被大使馆退回来了。
āi, wǒ zhǔn bèi de liú xué qiān zhèng cái liào yòu bèi dà shǐ guǎn tuì huí lái le.Haizz, hồ sơ xin visa du học mình chuẩn bị lại bị đại sứ quán trả về rồi.
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为