馆
[guǎn]
toà nhà; cửa hàng; thuật ngữ cho một số cơ sở dịch vụ
明天早上八点,图书馆门口见。
míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.
Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起学校正在修建一座新的图书馆。
xué xiào zhèng zài xiū jiàn yí zuò xīn de tú shū guǎn.Trường đang xây dựng một thư viện mới.
附近有一家中国饭馆,很不错。
fù jìn yǒu yì jiā zhōng guó fàn guǎn, hěn bú cuò.Gần đây có một quán ăn Trung Quốc, rất tốt.
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon