大使馆【大使館】
[dà shǐ guǎn] [ĐẠI 使 馆]
đại sứ quán; lượng từ: 座 (zuò), 个 (gè)
一国派驻另一国的外交代表机构
我去大使馆办签证。
wǒ qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng.Tôi đến đại sứ quán để làm visa.
座、个
拿着证明去你们国家的大使馆办。
ná zhe zhèng míng qù nǐ men guó jiā de dà shǐ guǎn bàn.Cầm giấy chứng nhận đến Đại sứ quán nước em để làm.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu哎,我准备的留学签证材料又被大使馆退回来了。
āi, wǒ zhǔn bèi de liú xué qiān zhèng cái liào yòu bèi dà shǐ guǎn tuì huí lái le.Haizz, hồ sơ xin visa du học mình chuẩn bị lại bị đại sứ quán trả về rồi.
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为大使馆今晚将举办一场国庆招待会。
dà shǐ guǎn jīn wǎn jiāng jǔ bàn yì chǎng guó qìng zhāo dài huì.Đại sứ quán tối nay sẽ tổ chức một buổi tiệc chiêu đãi quốc khánh.
