XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

博物馆【博物館】

[bó wù guǎn] [博 物 馆]

bảo tàng

征集、典藏、陈列和研究代表性实物的场所

周末很多学生去这家博物馆参观学习。

zhōu mò hěn duō xué shēng qù zhè jiā bó wù guǎn cān guān xué xí.

Cuối tuần nhiều học sinh đến bảo tàng này tham quan học tập.

高小明,我们去博物馆吧。

gāo xiǎo míng, wǒ men qù bó wù guǎn ba.

Cao Tiểu Minh, chúng mình đi bảo tàng đi.

Trong bài: So sánh cách di chuyển

博物馆规定成人需要买全价票。

bó wù guǎn guī dìng chéng rén xū yào mǎi quán jià piào.

Bảo tàng quy định người lớn phải mua vé đủ giá.

太好了!博物馆星期一一般不开放。

tài hǎo le! bó wù guǎn xīng qī yī yì bān bù kāi fàng.

Tốt quá rồi! Bảo tàng thứ Hai thường không mở cửa.

Trong bài: Hẹn lịch đi tham quan bảo tàng lịch sử