博物院
[bó wù yuàn] [博 物 院]
bảo tàng
导游陪同外国游客游览了故宫博物院。
dǎo yóu péi tóng wài guó yóu kè yóu lǎn le gù gōng bó wù yuàn.Hướng dẫn viên đi cùng du khách nước ngoài tham quan Viện Bảo tàng Cố Cung.
故宫博物院收藏了数以万计的艺术瑰宝。
gù gōng bó wù yuàn shōu cáng le shǔ yǐ wàn jì de yì shù guī bǎo.Bảo tàng Cố Cung lưu giữ hàng vạn báu vật nghệ thuật quý giá.
