XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

餐馆【餐館】

[cān guǎn] [餐 馆]

nhà hàng; quán ăn

供顾客用餐的营业场所

这家餐馆的菜味道非常正宗。

zhè jiā cān guǎn de cài wèi dào fēi cháng zhèng zōng.

Món ăn của nhà hàng này có hương vị rất chuẩn.

家

这家餐馆的川菜做得非常地道。

zhè jiā cān guǎn de chuān cài zuò de fēi cháng dì dào.

Món Tứ Xuyên của nhà hàng này nấu rất chính gốc.

这家餐馆每天的流水非常可观。

zhè jiā cān guǎn měi tiān de liú shuǐ fēi cháng kě guān.

Doanh thu mỗi ngày của nhà hàng này rất đáng nể.

地图软件会自动标记附近的餐馆。

dì tú ruǎn jiàn huì zì dòng biāo jì fù jìn de cān guǎn.

Phần mềm bản đồ sẽ tự động đánh dấu các nhà hàng ở gần.