食堂
[shí táng] [食 堂]
phòng ăn; căng-tin; lượng từ: 个 (gè), 间 (jiān)
学校或单位供人用餐的地方
我们中午去食堂吃饭吧。
wǒ men zhōng wǔ qù shí táng chī fàn ba.Buổi trưa chúng ta đi ăn ở căng-tin nhé.
个、间
我在食堂前面,我现在过去。
wǒ zài shí táng qián miàn, wǒ xiàn zài guò qù.Mình ở phía trước căng tin, bây giờ mình qua đó.
Trong bài: Tìm bạn cùng phòng đang ở đâu · 在下课后,同学们直奔食堂吃午饭。
xià kè hòu, tóng xué men zhí bèn shí táng chī wǔ fàn.Sau khi tan học, các bạn học sinh đi thẳng đến nhà ăn để ăn trưa.
就在教师食堂旁边,离这儿不远。
jiù zài jiào shī shí táng páng biān, lí zhè r bù yuǎn.Ở ngay bên cạnh căng tin giáo viên, cách đây không xa.
Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便