XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

礼堂【禮堂】

[lǐ táng] [礼 堂]

hội trường; thính phòng; lượng từ: 座 (zuò), 处 (chù)

举行集会或典礼的大型大厅。

学校礼堂今晚有演出。

xué xiào lǐ táng jīn wǎn yǒu yǎn chū.

Hội trường trường có buổi biểu diễn tối nay.

座、处

礼堂里正在放映学校的历史纪录片。

lǐ táng lǐ zhèng zài fàng yìng xué xiào de lì shǐ jì lù piàn.

Trong hội trường đang chiếu phim tài liệu lịch sử của nhà trường.

老教授在学生们的簇拥下走进了礼堂。

lǎo jiào shòu zài xué shēng men de cù yōng xià zǒu jìn le lǐ táng.

Vị giáo sư già bước vào lễ đường trong sự vây quanh của các sinh viên.

他们正在礼堂排新节目。

tā men zhèng zài lǐ táng pái xīn jié mù.

Họ đang tập chương trình mới trong hội trường.