会议厅
[huì yì tīng] [会 议 厅]
hội trường
新大楼内配备了多功能会议厅。
xīn dà lóu nèi pèi bèi le duō gōng néng huì yì tīng.Bên trong tòa nhà mới được trang bị phòng họp đa năng.
请各位客人在会议厅门口稍等片刻。
qǐng gè wèi kè rén zài huì yì tīng mén kǒu shāo děng piàn kè.Xin mời quý khách đợi một lát ở trước cửa phòng hội nghị.