会长【會長】
[huì zhǎng] [会 长]
chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v.
社会团体或协会的最高负责人。
新当选的会长发表了简短的就职演说。
xīn dāng xuǎn de huì zhǎng fā biǎo le jiǎn duǎn de jiù zhí yǎn shuō.Vị chủ tịch mới đắc cử đã phát biểu bài diễn văn nhậm chức ngắn gọn.
方案并非一刀切,而是主张渐进式延迟法定退休年龄,给予社会长达数十年的过渡缓冲期。
fāng àn bìng fēi yì dāo qiè, ér shì zhǔ zhāng jiàn jìn shì yán chí fǎ dìng tuì xiū nián líng, jǐ yǔ shè huì cháng dá shù shí nián de guò dù huǎn chōng qī.Phương án không áp dụng cứng nhắc, mà chủ trương hoãn dần độ tuổi nghỉ hưu theo luật định, mang lại thời gian đệm chuyển tiếp kéo dài hàng chục năm cho xã hội.
Trong bài: Bảo vệ đề án cải cách quỹ hưu trí quốc gia委员会一致决定提名他担任新一任的会长。
wěi yuán huì yí zhì jué dìng tí míng tā dān rèn xīn yí rèn de huì zhǎng.Ủy ban nhất trí quyết định đề cử anh ấy làm tân chủ tịch.