董事长【董事長】
[dǒng shì zhǎng] [董 事 长]
chủ tịch hội đồng quản trị
公司董事会的最高负责人。
董事长今天将视察我们的部门。
dǒng shì zhǎng jīn tiān jiāng shì chá wǒ men de bù mén.Chủ tịch hội đồng quản trị hôm nay sẽ tới kiểm tra bộ phận của chúng tôi.
这件事还得由董事长亲自拍板。
zhè jiàn shì hái děi yóu dǒng shì zhǎng qīn zì pāi bǎn.Việc này vẫn phải do đích thân chủ tịch hội đồng quản trị chốt hạ.
董事长向获奖者致以热烈的祝贺。
dǒng shì zhǎng xiàng huò jiǎng zhě zhì yǐ rè liè de zhù hè.Chủ tịch hội đồng quản trị gửi lời chúc mừng nhiệt liệt đến những người đoạt giải.
公司的大权一直被董事长牢牢捏着。
gōng sī de dà quán yì zhí bèi dǒng shì zhǎng láo láo niē zhe.Quyền lực lớn của công ty luôn bị chủ tịch hội đồng quản trị nắm chắc.