秘书长【秘書長】
[mì shū zhǎng] [秘 书 长]
tổng thư ký
国家机关、政党或团体中的高级行政负责人。
秘书长正在主持重要会议。
mì shū cháng zhèng zài zhǔ chí zhòng yào huì yì.Tổng thư ký đang chủ trì cuộc họp quan trọng.
他担任本协会的常务秘书长。
tā dān rèn běn xié huì de cháng wù mì shū cháng.Ông ấy đảm nhiệm chức Tổng thư ký thường trực của hiệp hội này.
这份决议草案是由秘书长亲自起草的。
zhè fèn jué yì cǎo àn shì yóu mì shū cháng qīn zì qǐ cǎo de.Dự thảo nghị quyết này do đích thân Tổng thư ký soạn thảo.
秘书长在开幕式上宣读了国际组织的贺信。
mì shū cháng zài kāi mù shì shàng xuān dú le guó jì zǔ zhī de hè xìn.Tổng thư ký đã tuyên đọc thư chúc mừng của tổ chức quốc tế tại lễ khai mạc.