秘
[mì]
bí mật; thư ký
刚吃完。什么好消息这么神秘?
gāng chī wán. shén me hǎo xiāo xī zhè me shén mì?Vừa ăn xong. Tin vui gì mà bí ẩn vậy?
Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ那个神秘的地方很少有人去过。
nà ge shén mì de dì fāng hěn shǎo yǒu rén qù guo.Nơi huyền bí đó rất ít người từng đến.
嗯,这是秘密,现在不能告诉你。
èn, zhè shì mì mì, xiàn zài bù néng gào sù nǐ.Ừm, đây là bí mật, bây giờ thầy chưa thể nói cho em biết.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…