奥秘【奧秘】
[ào mì] [奥 秘]
bí mật; huyền bí
深奥莫测的秘密或事理
科学家们一直在探索大自然的奥秘。
kē xué jiā men yì zhí zài tàn suǒ dà zì rán de ào mì.Các nhà khoa học vẫn luôn khám phá những bí mật của tự nhiên.
学者们一直在探求宇宙的奥秘。
xué zhě men yì zhí zài tàn qiú yǔ zhòu de ào mì.Các nhà học thuật luôn không ngừng theo đuổi bí ẩn của vũ trụ.
科学家们一直在探索宇宙的奥秘。
kē xué jiā men yì zhí zài tàn suǒ yǔ zhòu de ào mì.Các nhà khoa học vẫn luôn khám phá bí ẩn của vũ trụ.
宇宙中隐藏着无穷无尽的科学奥秘。
yǔ zhòu zhōng yǐn cáng zhe wú qióng wú jìn de kē xué ào mì.Vũ trụ ẩn chứa những bí ẩn khoa học vô tận.
