奥
[ào]
tối nghĩa; huyền bí
学者们一直在探求宇宙的奥秘。
xué zhě men yì zhí zài tàn qiú yǔ zhòu de ào mì.Các nhà học thuật luôn không ngừng theo đuổi bí ẩn của vũ trụ.
这个深奥的道理很少有人能解。
zhè ge shēn ào de dào lǐ hěn shǎo yǒu rén néng jiě.Đạo lý thâm sâu này rất ít người có thể hiểu thấu.
逼幼童学奥数无异于拔苗助长。
bī yòu tóng xué ào shù wú yì yú bá miáo zhù zhǎng.Ép trẻ nhỏ học toán nâng cao chẳng khác nào đốt cháy giai đoạn làm hỏng việc.