奥会
[ào huì] [奥 会]
(quốc tế hoặc quốc gia) Uỷ ban Olympic (viết tắt của 奥林匹克委员会); Thế vận hội (viết tắt của 奥林匹克运动会)
我们准时收看了冬奥会的开幕式。
wǒ men zhǔn shí shōu kàn le dōng ào huì de kāi mù shì.Chúng tôi đã đón xem lễ khai mạc Thế vận hội Mùa đông đúng giờ.
许多青年志愿服务者为冬奥会贡献了力量。
xǔ duō qīng nián zhì yuàn fú wù zhě wèi dōng ào huì gòng xiàn le lì liàng.Nhiều tình nguyện viên trẻ đã cống hiến sức lực cho Thế vận hội Mùa đông.