深奥【深奧】
[shēn ào] [深 奥]
sâu sắc; khó hiểu; tối nghĩa
道理深,不容易理解。
这篇哲学论文的观点极其深奥,需要反复研读。
zhè piān zhé xué lùn wén de guān diǎn jí qí shēn ào, xū yào fǎn fù yán dú.Quan điểm của bài luận triết học này vô cùng thâm thúy khó hiểu, cần phải nghiền ngẫm nhiều lần.
这个深奥的道理很少有人能解。
zhè ge shēn ào de dào lǐ hěn shǎo yǒu rén néng jiě.Đạo lý thâm sâu này rất ít người có thể hiểu thấu.
这部佛经包含深奥的哲学道理,吸引了众多学者反复研读。
zhè bù fó jīng bāo hán shēn ào de zhé xué dào lǐ, xī yǐn le zhòng duō xué zhě fǎn fù yán dú.Bộ kinh Phật này chứa đựng đạo lý triết học thâm sâu, thu hút nhiều học giả tìm đọc nhiều lần.