浅显
[qiǎn xiǎn] [浅 显]
(về tài liệu viết hoặc nói) dễ hiểu; dễ tiếp cận
王老师的教学手法很高明,能把复杂的知识讲得浅显易懂。
wáng lǎo shī de jiào xué shǒu fǎ hěn gāo míng, néng bǎ fù zá de zhī shi jiǎng de qiǎn xiǎn yì dǒng.Phương pháp giảng dạy của thầy Vương rất cao minh, có thể giảng giải kiến thức phức tạp một cách dễ hiểu.
这本优秀的科普读物用浅显的语言解释了复杂的科学原理。
zhè běn yōu xiù de kē pǔ dú wù yòng qiǎn xiǎn de yǔ yán jiě shì le fù zá de kē xué yuán lǐ.Cuốn sách khoa học phổ thông xuất sắc này dùng ngôn từ dễ hiểu để giải thích các nguyên lý khoa học phức tạp.