深深
[shēn shēn] [深 深]
sâu; sâu sắc
程度深或感情深厚。
他的话深深地打动了我的心。
tā de huà shēn shēn dì dǎ dòng le wǒ de xīn.Những lời của anh ấy đã cảm động sâu sắc trái tim tôi.
sâu thẳm; sâu hun hút
深度很大。
那个深深的山洞里藏着许多秘密。
nà ge shēn shēn de shān dòng lǐ cáng zhe xǔ duō mì mì.Hang động sâu thẳm đó ẩn giấu nhiều bí mật.
老师的讲话深深地启迪了我们。
lǎo shī de jiǎng huà shēn shēn dì qǐ dí le wǒ men.Lời phát biểu của thầy giáo đã khai mở trí tuệ chúng tôi sâu sắc.
老师的一番话深深触动了大家。
lǎo shī de yì fān huà shēn shēn chù dòng le dà jiā.Những lời của thầy giáo đã làm lay động sâu sắc mọi người.
父亲的一番话深深地勉励了我。
fù qīn de yì fān huà shēn shēn dì miǎn lì le wǒ.Những lời của bố đã khích lệ tôi sâu sắc.