XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

隐私【隱私】

[yǐn sī] [隐 私]

bí mật; việc riêng tư; quyền riêng tư

个人不愿公开的私事或秘密。

我们应当尊重别人的个人隐私。

wǒ men yīng dāng zūn zhòng bié rén de gè rén yǐn sī.

Chúng ta nên tôn trọng quyền riêng tư cá nhân của người khác.

系统更新时,隐私信息确实被非法分享了。

xì tǒng gēng xīn shí, yǐn sī xìn xī què shí bèi fēi fǎ fēn xiǎng le.

Lúc cập nhật hệ thống, thông tin riêng tư đúng là đã bị chia sẻ trái phép.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

嗯,那法律怎么既保护隐私,又不阻碍创新呢?

èn, nà fǎ lǜ zěn me jì bǎo hù yǐn sī, yòu bù zǔ ài chuàng xīn ne?

Ừ, luật pháp sẽ bảo vệ quyền riêng tư như thế nào mà không cản trở sáng tạo?

Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu

尊重他们的隐私,反而能让孩子自觉分享日程。

zūn zhòng tā men de yǐn sī, fǎn ér néng ràng hái zi zì jué fēn xiǎng rì chéng.

Tôn trọng sự riêng tư của chúng, ngược lại có thể khiến con cái tự giác chia sẻ lịch trình.

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而