XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隐私权

[yǐn sī quán] [隐 私 权]

quyền riêng tư

大卫,这款地图软件过度索取用户隐私权限,太不合理了。

dà wèi, zhè kuǎn dì tú ruǎn jiàn guò dù suǒ qǔ yòng hù yǐn sī quán xiàn, tài bù hé lǐ le.

Đại Vệ, phần mềm bản đồ này đòi hỏi quá mức quyền riêng tư của người dùng, thật không hợp lý.

Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng

他认为这种行为侵犯了他的隐私权。

tā rèn wéi zhè zhǒng xíng wéi qīn fàn le tā de yǐn sī quán.

Anh ấy cho rằng hành vi này xâm phạm quyền riêng tư của mình.

好吧,那关键在于如何兼顾公共安全与隐私权,不能走极端。

hǎo ba, nà guān jiàn zài yú rú hé jiān gù gōng gòng ān quán yǔ yǐn sī quán, bù néng zǒu jí duān.

Được rồi, mấu chốt là làm sao dung hòa giữa an toàn công cộng và quyền riêng tư, không thể đi đến cực đoan.

Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu