授权【授權】
[shòu quán] [授 权]
ủy quyền
把权力委托给他人或机构
未经总公司书面授权,任何机构不得转载此报告。
wèi jīng zǒng gōng sī shū miàn shòu quán, rèn hé jī gòu bù de zhuǎn zǎi cǐ bào gào.Nếu không có sự ủy quyền bằng văn bản của tổng công ty, không cơ quan nào được phép sao chép báo cáo này.
对,不仅要核对授权协议,还要保留好授权凭证。
duì, bù jǐn yào hé duì shòu quán xié yì, hái yào bǎo liú hǎo shòu quán píng zhèng.Đúng, không chỉ phải đối chiếu thỏa thuận ủy quyền, mà còn phải lưu giữ chứng từ ủy quyền cho tốt.
Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免未经授权使用该图片构成了侵权。
wèi jīng shòu quán shǐ yòng gāi tú piàn gòu chéng le qīn quán.Sử dụng hình ảnh này khi chưa được cấp phép đã cấu thành vi phạm quyền.
用户的脑电波原始数据被未经授权的第三方获取了。
yòng hù de nǎo diàn bō yuán shǐ shù jù bèi wèi jīng shòu quán de dì sān fāng huò qǔ le.Dữ liệu sóng não gốc của người dùng đã bị bên thứ ba chưa được cấp phép thu thập.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免