威灵[wēi líng] [威 灵]Lưu từKhácuy quyền; thanh thế; tinh thần siêu nhiênChữ trong từ威wēiquyền lực灵língnhạyTừ ghép:威灵顿wēi líng dùnWellington, thủ đô của New Zealand (Đài Loan)Từ cùng chữ:威望wēi wàngHSK 6uy tín威胁wēi xiéHSK 6đe dọa心灵xīn língHSK 6sáng dạ机灵jī lingHSK 7thông minh失灵shī língHSK 8hỏng (máy móc)威信wēi xìnHSK 9uy tín威力wēi lìHSK 9sức mạnh威慑wēi shèHSK 9răn đe威风wēi fēngHSK 9uy thếXem thêm (1)Từ cận nghĩa:权威quán wēiHSK 8uy quyền授权shòu quánHSK 9ủy quyền核准hé zhǔnủy quyền钦定qīn dìngủy quyền