威信
[wēi xìn] [威 信]
uy tín; danh tiếng; sự tin tưởng
声望与使人信服的力量
经理凭借出色的能力在团队中树立了威信。
jīng lǐ píng jiè chū sè de néng lì zài tuán duì zhōng shù lì le wēi xìn.Giám đốc dựa vào năng lực xuất sắc để gây dựng uy tín trong tập thể.
他总喜欢在新人面前耍威风以树立威信。
tā zǒng xǐ huan zài xīn rén miàn qián shuǎ wēi fēng yǐ shù lì wēi xìn.Anh ta luôn thích ra oai trước mặt người mới để tạo dựng uy tín.