诚信【誠信】
[chéng xìn] [诚 信]
thành thật; đáng tin cậy; thiện chí
真诚讲信用
做生意一定要讲诚信。
zuò shēng yì yí dìng yào jiǎng chéng xìn.Làm kinh doanh nhất định phải giữ chữ tín.
chữ tín; sự thành thật và đáng tin
诚实不欺的品格与信誉
人如果没有诚信就很难立足。
rén rú guǒ méi yǒu chéng xìn jiù hěn nán lì zú.Người mà không có chữ tín thì rất khó có chỗ đứng.
看来,最好的危机公关就是不忘初心,坚持诚信。
kàn lái, zuì hǎo de wēi jī gōng guān jiù shì bú wàng chū xīn, jiān chí chéng xìn.Xem ra, PR khủng hoảng tốt nhất chính là không quên tâm nguyện ban đầu, kiên trì thành tín.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非做生意讲究诚信,待人要厚道。
zuò shēng yì jiǎng jiū chéng xìn, dài rén yào hòu dào.Làm ăn coi trọng chữ tín, đối đãi với người phải thật thà, tử tế.
那就危险了。这很容易被认定为违背学术诚信原则。
nà jiù wēi xiǎn le. zhè hěn róng yì bèi rèn dìng wéi wéi bèi xué shù chéng xìn yuán zé.Vậy thì nguy hiểm rồi. Việc này rất dễ bị nhận định là vi phạm nguyên tắc trung thực học thuật.
Trong bài: Tranh luận pháp lý về hợp đồng dịch vụ viết thuê học thuật