失信
[shī xìn] [失 信]
thất hứa
确实有影响,但如果是公众人物的过往失信行为,也不该公开吗?
què shí yǒu yǐng xiǎng, dàn rú guǒ shì gōng zhòng rén wù de guò wǎng shī xìn xíng wéi, yě bù gāi gōng kāi ma?Đúng là có ảnh hưởng, nhưng nếu là hành vi thất tín trong quá khứ của người của công chúng thì cũng không nên công khai sao?
Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng他因对方失信而感到格外气愤。
tā yīn duì fāng shī xìn ér gǎn dào gé wài qì fèn.Anh ấy cảm thấy hết sức tức giận vì đối phương thất hứa.
面对困难,我们绝不能丧失信心。
miàn duì kùn nán, wǒ men jué bù néng sàng shī xìn xīn.Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không được mất đi niềm tin.