毁约
[huǐ yuē] [毁 约]
thất hứa; vi phạm hợp đồng
既然框架都已确立,他们根本不可能轻易承担毁约的巨额成本。
jì rán kuàng jià dōu yǐ què lì, tā men gēn běn bù kě néng qīng yì chéng dān huǐ yuē de jù é chéng běn.Đã xác lập khung rồi thì bọn họ căn bản không thể dễ dàng gánh chịu chi phí hủy hợp đồng khổng lồ.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非