毁【毀】
[huǐ]
1.phá hủy; tàn phá; làm hỏng
破坏,使损坏或不存在。
一场大火毁了整座村庄。
yì chǎng dà huǒ huǐ le zhěng zuò cūn zhuāng.Một trận hỏa hoạn đã phá hủy cả ngôi làng.
2.tàn phá, thiêu hủy
摧毁,使彻底毁灭。
暴风雨毁坏了大片农作物。
bào fēng yǔ huǐ huài le dà piàn nóng zuò wù.Mưa bão đã làm hỏng diện rộng hoa màu.
没错,如果不赶紧处理,他们的品牌形象就全毁了。
méi cuò, rú guǒ bù gǎn jǐn chǔ lǐ, tā men de pǐn pái xíng xiàng jiù quán huǐ le.Đúng vậy, nếu không khẩn trương xử lý, hình ảnh thương hiệu của họ sẽ bị hủy hoại hoàn toàn.
Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性台风摧毁了当地的许多农作物。
tái fēng cuī huǐ le dāng dì de xǔ duō nóng zuò wù.Cơn bão đã phá hủy nhiều hoa màu của địa phương.
嗯,而且还要明确规定存储期限,逾期数据要及时销毁。
èn, ér qiě hái yào míng què guī dìng cún chǔ qī xiàn, yú qī shù jù yào jí shí xiāo huǐ.Ừm, hơn nữa còn phải quy định rõ thời hạn lưu trữ, dữ liệu quá hạn cần tiêu hủy kịp thời.
Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu